CAS 57-85-2 Testosterone Propionate 100mg

CAS 57-85-2 Testosterone Propionate 100mg

Chứng nhận: ISO 9001, GMP, USP, BP, SGS
Số kiểu máy: CasNO.57-85-2
Giá: Thương lượng
Chi tiết đóng gói: Gói ngụy trang đặc biệt hoặc Gói tùy chỉnh, Đảm bảo tỷ lệ vượt qua tùy chỉnh 100%

Giơi thiệu sản phẩm

Sự chỉ rõ:

Tên sản phẩm Testosterone Propionate
Vẻ bề ngoài Bột tinh thể trắng hoặc gần như trắng
độ hòa tan

Thực tế không hòa tan trong nước, hòa tan tự do trong acetone và rượu, hòa tan trong

dầu béo.

Nhận biết hồng ngoại Tích cực
Xét nghiệm (trên bsis khô) 97.0~103,0 phần trăm 98,55 phần trăm
Vòng quay cụ thể cộng 84 độ ~ cộng 90 độ cộng 86.9 độ
Tổn thất khi sấy khô 0.5 phần trăm tối đa 0.28 phần trăm
Những chất liên quan Bất kỳ tạp chất nào: 0.5% tối đa
Tổng cộng: 1.0 phần trăm tối đa
Bỏ qua giới hạn: 0.05 phần trăm tối đa
<0.5%
<1.0%
<0.05%

 

Lý lịch

 

Testosterone propionate là một steroid đồng hóa giải phóng chậm hơn với thời gian bán hủy ngắn. Nó là một dẫn xuất steroid androstane tổng hợp của testosterone ở dạng este 17 propionate của testosterone. Testosterone propionate ban đầu được phát triển bởi phòng thí nghiệm Watson và được FDA chấp thuận vào ngày 5 tháng 2 năm 1974. Hiện tại, loại thuốc này đã bị ngừng sử dụng ở người, nhưng ứng dụng thú y vẫn có sẵn dưới dạng OTC.

 

Testosterone propionate tốt cho việc gì?

Testosterone Propionate, giống như các dạng testosterone khác, chủ yếu được sử dụng cho liệu pháp thay thế hormone (HRT) ở những người bị thiếu hụt testosterone. Nó có thể cung cấp một số lợi ích khi được sử dụng dưới sự giám sát y tế:

Testosterone thay thế: Testosterone Propionate được sử dụng để giải quyết tình trạng thiếu hụt testosterone ở nam giới mắc các bệnh như thiểu năng sinh dục hoặc mãn dục nam. Nó giúp khôi phục mức testosterone về mức bình thường, cải thiện các triệu chứng liên quan đến lượng testosterone thấp, bao gồm mệt mỏi, giảm ham muốn, thay đổi tâm trạng và yếu cơ.

Khối lượng và sức mạnh cơ bắp: Testosterone là một hormone đồng hóa giúp thúc đẩy quá trình tổng hợp protein cơ bắp, dẫn đến tăng khối lượng và sức mạnh cơ bắp. Testosterone Propionate có thể được sử dụng như một phần của chế độ thay thế testosterone để giúp những người bị thiếu hụt testosterone cải thiện khối lượng và sức mạnh cơ bắp của họ.

Mật độ xương: Testosterone đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe của xương. Testosterone Propionate có thể giúp tăng mật độ khoáng của xương và giảm nguy cơ loãng xương, đặc biệt ở những người bị thiếu hụt testosterone.

Chức năng tình dục: Testosterone có liên quan đến ham muốn và chức năng tình dục ở cả nam và nữ. Testosterone Propionate có thể cải thiện ham muốn tình dục, ham muốn tình dục và chức năng cương dương ở những người bị thiếu hụt testosterone.

Sức khỏe tổng thể: Testosterone có ảnh hưởng đến tâm trạng, mức năng lượng và sức khỏe tổng thể. Testosterone Propionate có khả năng cải thiện tâm trạng, năng lượng, động lực và chất lượng cuộc sống tổng thể ở những người bị thiếu hụt testosterone.

Điều quan trọng cần lưu ý là chỉ nên sử dụng Testosterone Propionate dưới sự hướng dẫn của chuyên gia chăm sóc sức khỏe vì nó có thể có các tác dụng phụ và rủi ro tiềm ẩn. Chúng có thể bao gồm các vấn đề về tim mạch, mất cân bằng nội tiết tố, nhiễm độc gan, mụn trứng cá, rụng tóc, ức chế sản xuất testosterone tự nhiên và các vấn đề khác. Liều lượng, thời gian sử dụng và phản ứng của từng cá nhân đối với hormone đều có thể ảnh hưởng đến khả năng xảy ra và mức độ nghiêm trọng của tác dụng phụ.

Luôn tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia chăm sóc sức khỏe có trình độ để được đánh giá, chẩn đoán và hướng dẫn thích hợp về liệu pháp thay thế testosterone. Họ có thể xác định xem liệu pháp testosterone có phù hợp với tình huống cụ thể của bạn hay không và cung cấp sự theo dõi phù hợp trong quá trình điều trị.

 

Là testosterone propionate nhanh hay chậm?

Testosterone Propionate là một ester tác dụng nhanh của testosterone. Ester đề cập đến cấu trúc hóa học gắn liền với phân tử testosterone, ảnh hưởng đến sự giải phóng và thời gian hoạt động của nó trong cơ thể.

So với các este testosterone khác như Testosterone Enanthate hoặc Testosterone Cypionate, Testosterone Propionate có thời gian bán hủy ngắn hơn và thời gian bắt đầu tác dụng nhanh hơn. Este propionate cho phép giải phóng testosterone vào máu nhanh hơn sau khi dùng, dẫn đến tác dụng nhanh hơn.

Do thời gian bán hủy ngắn hơn, Testosterone Propionate thường yêu cầu tiêm thường xuyên hơn. Nó thường được dùng cách ngày hoặc mỗi ngày thứ ba để duy trì mức testosterone trong máu ổn định.

Việc lựa chọn este testosterone, bao gồm Testosterone Propionate, thường phụ thuộc vào sở thích cá nhân, mục tiêu điều trị và cân nhắc lịch trình dùng thuốc. Điều cần thiết là tham khảo ý kiến ​​​​của một chuyên gia chăm sóc sức khỏe, người có thể đưa ra lời khuyên được cá nhân hóa dựa trên nhu cầu cụ thể của bạn.

 

 

Dịch vụ sau bán hàng

1. Bột steroid chất lượng và giá ưu đãi Giá ưu đãi

2. Những cách kín đáo mới nhất và được cập nhật

3. Chuyển phát nhanh chuyên nghiệp nhất

4. Dịch vụ khách hàng độc quyền từ một đến một

5. Điều khoản thanh toán linh hoạt và không thể theo dõi

6.24/7 dịch vụ hậu mãi hữu ích trực tuyến

Danh sách sản phẩm steroid:


1 Testosterone tăng cường CAS: 315-37-7
2 Testosterone axetat CAS: 1045-69-8
3 Testosterone propionate CAS: 57-85-2
5 Testosterone cypionate CAS: 58-20-8
6 Testosterone phenylpropionate CAS: 1255-49-8
7 Testosterone isocaproate CAS: 15262-86-9
8 Testosterone decanoate CAS: 5721-91-5
9 Testosterone Sustanon 250
10 Testosterone undecanoate CAS: 5949-44-0
11 Turinabol (4-Chlorotestosterone axetat) CAS: 855-19-6
12 Turinabol dạng uống CAS: 2446-23-3
13 Stanolone (androstanolone) CAS: 521-18-6
14 Nandrolone Decanoate (DECA) CAS: 360-70-3
15 Nandrolone Cypionate CAS: 601-63-8
16 Nandrolone Phenypropionate (Durabolin) CAS: 62-90-8
17 Boldenone Undecylenate (Trang bị) CAS: 13103-34-9
18 Boldenone Acetate CAS :2363-59-9
19 Thuốc nhỏ giọt Propionate (Masteron) CAS: 521-12-0
20 Thuốc nhỏ giọt Enanthate CAS: 472-61-1
21 Bột Superdrol (metyl-drostanolone) CAS: 3381-88-2
22 Trenbolone Acetate (Finaplix H/Revalor-H) CAS: 10161-34-9
23 Trenbolone Enanthate (parabolan) CAS: 10161-33-8
24 Trenbolone Hexahydrobenzyl Carbonate CAS: 23454-33-3
25 Epiandrosterone CAS: 481-29-8
26 Dehydroisoandrosterone Acetate CAS: 853-23-6
27 7-keto DHEA (7-oxo DHEA) CAS: 566-19-8
28 Methenolone Enanthate (Primobolan) CAS: 303-42-4
29 Methenolone axetat CAS: 434-05-9
30 Methandrostenolone(Dianabol) CAS: 72-63-9
31 Tamoxifen Citrate (Nolvadex) CAS: 54965-24-1
32 Clomiphene citrate CAS: 50-41-9
33 Toremifene citrate CAS: 89778-27-8
34 Letrazole(Femara) CAS: 112809-51-5
35 vardenafil CAS: 831217-01-7
36 CAS: 119356-77-3
37 HCl CAS: 1071929-03-7
38 Dutasteride CAS: 164656-23-9
39 Finasteride CAS: 98319-26-7
40 Yohimbine HCl CAS: 65-19-0

 

Mọi nhu cầu xin liên hệ
Email: amyraws195@gmail.com
Whatsapp: cộng với 86-17507125642
Điện tín: cộng với 86-17507125642

 

Chú phổ biến: cas 57-85-2 testosterone propionate 100mg, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy cas 57-85-2 testosterone propionate 100mg

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin

túi